Ăn nhờ ở đậu
Direct English translation
Eat by relying, live by lodging temporarily.
Equivalent English version
Living on charity
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh sống nương nhờ, tạm bợ ở nhà người khác, ăn ở qua ngày mà chưa có chỗ đứng ổn định. Cũng dùng để nói lối sống phụ thuộc, ít chủ động lo liệu và vun vén cho cuộc sống lâu dài.
English explanation
Refers to living dependently and only provisionally under someone else’s roof, getting by from day to day without stability. It can also describe an unrooted, reliant way of life with little initiative in building a lasting livelihood.